Máy phát điện Cummins 575kVA – động cơ QSK19-G12, công suất 460kW
Hưng Thịnh Phát cung cấp máy mới 100%, xuất xứ Trung Quốc, kèm chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và phiếu đóng gói theo nội dung được xác nhận trong báo giá hoặc hợp đồng. Thông số nhiên liệu, động cơ, đầu phát, kích thước, cấu hình cơ bản và thiết bị lựa chọn thêm được trình bày riêng để khách hàng dễ đọc và chọn đúng máy.
Điểm nổi bật của máy phát điện Cummins 575kVA
- Công suất chạy liên tục 575kVA/460kW.
- Công suất dự phòng 630kVA/505kW.
- Động cơ Cummins QSK19-G12, sáu xi lanh thẳng hàng, dung tích 18,9 lít.
- Động cơ tăng áp, làm mát khí nạp sau tăng áp, điều khiển ECM và dùng nhiên liệu Cummins MCRS.
- Điện áp 400/230V, ba pha, tần số 50Hz, tốc độ 1.500 vòng/phút.
- Hệ số công suất 0,8; dòng định mức 829A; máy cắt chính 1.000A.
- Tiêu hao nhiên liệu 128 lít/giờ tại 100% tải liên tục.
- Bộ điều khiển DSE6120 hỗ trợ giám sát, bảo vệ và tự khởi động.
- Đầu phát bốn cực, tự kích từ, có AVR, cấp cách điện H và cấp bảo vệ IP23.
- Máy trần dài 3.500mm, nặng 4.550kg; dạng có vỏ dài 4.200mm, nặng 5.450kg.
- Bảng kích thước thể hiện bồn dầu đáy 900 lít, nhưng bồn và vỏ chống ồn là các hạng mục lựa chọn thêm.
- Muốn tự động chuyển tải khi mất điện cần bổ sung tủ ATS.
Bảng thông số kỹ thuật chung
Tổ máy sử dụng động cơ do Chongqing Cummins sản xuất và được AOSIF lắp ráp đồng bộ với đầu phát, két nước, khung bệ, bảng điều khiển cùng thiết bị bảo vệ. Không nên hiểu toàn bộ tổ máy là sản phẩm nguyên chiếc của Cummins Power Generation.
Lưu ý về tên model AC630 và AC630-I
Tên model trong hai nguồn chưa hoàn toàn thống nhất:
Như vậy, hậu tố “-I” có thể gây nhầm giữa động cơ QSK19-G12 công suất liên tục 575kVA và động cơ KTAA19-G5 chỉ đạt 525kVA liên tục. Bài viết này sử dụng đúng cấu hình trong bảng chi tiết: 575kVA/460kW liên tục, 630kVA/505kW dự phòng, động cơ QSK19-G12.
Khi hỏi giá hoặc ký hợp đồng, không nên chỉ ghi AC630-I. Tên hàng nên thể hiện đầy đủ công suất liên tục, công suất dự phòng, model động cơ, tên đầu phát và bộ điều khiển. Cách ghi rõ ràng giúp tránh giao nhầm máy dù hai cấu hình có cùng mức dự phòng 630kVA.
Trong danh mục còn có cấu hình AC650-I dùng động cơ KTAA19-G6, cũng đạt 575kVA/460kW liên tục nhưng có công suất dự phòng 650kVA/520kW. Đây là sản phẩm khác. Nội dung trên trang này chỉ áp dụng cho phiên bản QSK19-G12 có công suất dự phòng 630kVA/505kW.
Mức 575kVA/460kW dùng cho vận hành liên tục; 630kVA/505kW là công suất dự phòng khi nguồn chính gián đoạn, không phải mức tải duy trì hằng ngày. Nếu cần gần 460kW trong nhiều giờ, phải kiểm tra biểu đồ tải, nhiệt độ, độ cao và hệ thống làm mát.
Quy đổi 575kVA sang kW
Ở hệ số công suất 0,8:
575kVA × 0,8 = 460kW.
Cặp công suất liên tục trong bảng hoàn toàn phù hợp với hệ số công suất 0,8. Ở chế độ dự phòng:
630kVA × 0,8 = 504kW.
Bảng kỹ thuật ghi 505kW, cao hơn kết quả phép nhân khoảng 1kW. Bài viết giữ nguyên mức 630kVA/505kW theo nguồn nhưng không khẳng định 630kVA bằng chính xác 505kW ở hệ số 0,8. Khi nghiệm thu, công suất và dòng điện cần được đối chiếu với nhãn đầu phát và tổ máy thực tế.
Hệ số công suất của tải có thể thay đổi. Động cơ điện, máy hàn, bộ lưu điện, biến tần và thiết bị điện tử có thể làm yêu cầu kVA tăng dù tổng kW không thay đổi nhiều. Vì vậy, việc chọn máy phải dựa trên danh sách tải chứ không chỉ dựa vào tổng công suất tác dụng.
Dòng điện định mức và máy cắt chính
Dòng điện ba pha được tính theo công thức:
I = kVA × 1.000 / (√3 × V).
Với 575kVA và điện áp 400V, dòng lý thuyết khoảng 830A, gần với dòng định mức 829A được công bố. Chênh lệch nhỏ có thể đến từ cách làm tròn hoặc điện áp tính toán. Ở mức dự phòng 630kVA, dòng lý thuyết khoảng 909A.
Máy cắt chính có cấp dòng 1.000A. Con số này không có nghĩa tổ máy được phép phát liên tục 1.000A. Giới hạn cấp tải vẫn dựa trên công suất, dòng định mức của đầu phát và điều kiện vận hành.
Cáp lực, thanh cái, tủ ATS và thiết bị bảo vệ phải được chọn theo dòng điện, chiều dài tuyến cáp, phương pháp lắp, nhiệt độ, sụt áp và khả năng chịu ngắn mạch. Máy cắt cũng cần được cài đặt phối hợp với đầu phát và cáp, không chỉ chọn theo cấp dòng ghi trên vỏ.
Mức tiêu hao nhiên liệu theo tải
Ở 100% tải liên tục, máy tiêu thụ khoảng 128 lít dầu diesel mỗi giờ theo điều kiện thử nghiệm. Nếu vận hành 8 giờ tại điểm tải này, lượng nhiên liệu lý thuyết khoảng 1.024 lít. Ở 75% tải liên tục, tương đương khoảng 345kW, mức tiêu hao là 98,9 lít/giờ.
Danh mục ghi mức tiêu hao 128,3 lít/giờ, còn bảng theo tải ghi 128 lít/giờ tại 100% tải liên tục. Chênh lệch 0,3 lít/giờ là nhỏ và có thể do làm tròn. Khi dự toán nên dùng bảng theo từng mức tải, đồng thời chừa phần dự phòng cho điều kiện vận hành thực tế.
Mức sử dụng thực tế còn phụ thuộc tỷ lệ tải, nhiệt độ, độ cao, chất lượng nhiên liệu, tình trạng lọc gió, kim phun, két nước và lịch bảo dưỡng. Máy diesel không nên chạy tải quá thấp trong nhiều giờ vì quá trình cháy có thể không hoàn toàn và làm tăng muội.
Thời gian chạy tham khảo với bồn dầu 900 lít
Bảng kích thước thể hiện bồn dầu đáy 900 lít cho cả dạng máy trần và dạng có vỏ chống ồn. Tuy nhiên, danh sách thiết bị lựa chọn thêm xếp bồn dầu đáy vào nhóm đặt riêng. Vì vậy, không nên mặc định giá máy cơ bản đã bao gồm bồn 900 lít.
Thời gian trên được tính bằng dung tích danh nghĩa chia cho mức tiêu hao. Thực tế phải chừa khoảng giãn nở, phần nhiên liệu dưới mức hút và lượng dự trữ an toàn, nên thời gian sử dụng sẽ ngắn hơn.
Nếu công trình cần chạy 8 giờ tại 100% tải liên tục, bồn 900 lít không đủ theo phép tính lý thuyết vì nhu cầu đã khoảng 1.024 lít. Khi đó nên chọn bồn lớn hơn hoặc bổ sung bồn dầu ngày, bồn ngoài, bơm cấp tự động, cảnh báo mức thấp và bảo vệ chống tràn.
Thông số động cơ Cummins QSK19-G12
QSK19-G12 dùng điều khiển ECM và nhiên liệu Cummins MCRS. Lưu lượng tối thiểu 144 lít/giờ tới bơm là lưu lượng cấp qua hệ thống, không phải lượng tiêu thụ ở mọi tải.
Hệ thống bôi trơn
Động cơ có dung tích dầu toàn hệ thống 84 lít, mức cácte thấp/cao 64/72 lít. Áp suất dầu là 138kPa khi không tải, 276–414kPa ở tốc độ định mức; nhiệt độ tối đa 121°C. Lượng châm sau bảo dưỡng phải theo que thăm, cụm lọc và hướng dẫn của QSK19-G12.
Hệ thống làm mát và khí xả
Nước làm mát trong động cơ là 41,6 lít, toàn hệ thống 110,6 lít; cấu hình trao đổi nhiệt ghi 199 lít. Dải van hằng nhiệt 82–95°C, nhiệt độ nước tối đa 96,1°C. Phòng máy phải đưa khí nóng ra ngoài. Đường xả 149mm cần giữ áp suất ngược dưới 10kPa, có khớp nối mềm, giá đỡ, cách nhiệt và điểm thoát nước ngưng.
Hệ thống khởi động và ắc quy
Động cơ sử dụng hệ thống khởi động 24V một chiều. Khả năng khởi động nguội được khuyến nghị theo nhiệt độ:
Điện trở tối đa mạch khởi động là 0,002Ω; hệ thống nạp ắc quy 35A, cực âm nối đất. Cần kiểm tra điện áp, đầu cọc và khả năng sạc định kỳ. Bộ sấy nước làm mát là thiết bị lựa chọn thêm.
Thông số đầu phát xoay chiều
Đầu phát bốn cực làm việc ở 1.500 vòng/phút để tạo tần số 50Hz. AVR hỗ trợ duy trì điện áp; cấp IP23 phù hợp khi đầu phát nằm trong phòng hoặc vỏ bảo vệ đúng thiết kế.
Bảng kỹ thuật không nêu thương hiệu và model đầu phát. Vì vậy, bài viết không tự gán Stamford, Leroy-Somer hoặc một hãng khác. Nếu khách hàng yêu cầu cố định thương hiệu, báo giá cần ghi rõ hãng, model, công suất, AVR, cấp cách điện, cấp bảo vệ và bảo hành.
Bộ điều khiển DSE6120
DSE6120 là bộ điều khiển AMF dành cho một tổ máy. Thiết bị hỗ trợ giám sát điện lưới, điện máy phát và động cơ; ghi số giờ chạy, lưu sự kiện, cài nhiều chu kỳ khởi động và kết nối phần mềm để cấu hình.
Các thông số theo dõi gồm điện áp, tần số, dòng tải, công suất, hệ số công suất, tốc độ động cơ, áp suất dầu, nhiệt độ nước và điện áp ắc quy. Các bảo vệ chính gồm quá tải, quá tốc, áp suất dầu thấp, nhiệt độ nước cao, điện áp bất thường, dừng khẩn cấp và khởi động thất bại.
DSE6120 có thể nhận tín hiệu mất điện lưới và ra lệnh khởi động. Thiết bị không trực tiếp chuyển dây tải giữa điện lưới và máy phát. Muốn chuyển nguồn tự động cần lắp thêm tủ ATS.
Tủ ATS cho máy phát điện 575kVA
ATS 1.000A có thể tham khảo theo máy cắt chính và dòng dự phòng khoảng 909A, nhưng phải kiểm tra khả năng chịu ngắn mạch, số cực và sơ đồ trung tính. ATS thực hiện chuyển tải; DSE6120 điều khiển khởi động và dừng máy. Hòa nhiều máy cần bộ điều khiển khác.
Kích thước, khối lượng và bồn dầu
Vỏ làm chiều dài tăng 700mm và khối lượng tăng 900kg. Trước khi thi công cần bản vẽ xác nhận chân đế, điểm nâng, cửa gió, đường xả, đường dầu và vị trí đầu cáp. Bồn 900 lít thuộc nhóm lựa chọn thêm.
Nên chọn máy trần hay vỏ chống ồn?
Máy trần phù hợp với phòng có mái che, thông gió, tiêu âm và xử lý khí xả. Vỏ chống ồn phù hợp khi đặt ngoài trời hoặc gần khu vực làm việc nhưng làm tăng kích thước và sức cản đường gió.
Nguồn kỹ thuật không công bố mức ồn riêng của cấu hình QSK19-G12 tại khoảng cách xác định. Không nên mặc định máy đạt 65dB, 70dB hoặc một con số bất kỳ. Nếu dự án giới hạn tiếng ồn, báo giá cần ghi mức dB(A), khoảng cách, tỷ lệ tải và điều kiện đo.
Vỏ chống ồn là hạng mục lựa chọn thêm.
Thiết bị tiêu chuẩn đi kèm
Theo danh sách cấu hình cơ bản, tổ máy gồm:
- Động cơ diesel Cummins QSK19-G12.
- Đầu phát điện xoay chiều.
- Két nước làm mát.
- Bảng điều khiển tự động DSE6120.
- Máy cắt chính đầu cực.
- Bộ giảm chấn lắp sẵn.
- Khung bệ thép cường độ cao.
- Bộ giảm thanh khí xả.
- Khớp nối mềm đường xả.
- Bộ ắc quy khởi động.
Cáp lực, tủ phân phối, tiếp địa, nhiên liệu chạy thử, vật tư đường ống, vận chuyển, cẩu hạ và lắp đặt chỉ được tính là đã bao gồm khi báo giá hoặc hợp đồng ghi rõ. Thương hiệu đầu phát, model máy cắt và dung lượng ắc quy cũng cần được xác nhận để thuận lợi nghiệm thu.
Thiết bị lựa chọn thêm
Khách hàng có thể yêu cầu bổ sung:
- Nhiên liệu: bồn dầu đáy, bồn dầu ngày đặt ngoài, bơm dầu tự động, cảnh báo mức thấp, van ba ngả, bộ sấy nhiên liệu và bộ tách nước.
- Chuyển nguồn: tủ ATS, hệ thống hòa đồng bộ và rơ-le chạm đất điều chỉnh được.
- Máy cắt: lựa chọn thiết bị ABB hoặc Schneider.
- Đầu phát: cảm biến nhiệt độ cuộn dây và ổ bi, bộ kích từ nam châm vĩnh cửu, bộ sấy chống ngưng tụ, xử lý chống gỉ, chống nấm mốc và hơi muối.
- Động cơ: bộ sấy nước làm mát, bộ sấy dầu bôi trơn, cảm biến nhiệt độ và bơm xả dầu.
- Cơ khí: vỏ chống ồn, rơ-moóc di động và hộp dụng cụ.
Mỗi lựa chọn có thể làm thay đổi giá, kích thước, khối lượng và cách đấu nối. Báo giá nên tách từng hạng mục để khách hàng biết phần nào thuộc cấu hình cơ bản và phần nào được đặt thêm.
Các tiêu chuẩn được nêu
Các tiêu chuẩn và hệ thống quản lý được liệt kê gồm ISO 9001, ISO 14001, ISO 8528, ISO 12100, ISO 13849, EN 12601, GB 12786, GB/T 2820, IEC 60034, IEC 60204, CE và RETIE.
Danh sách này không đồng nghĩa mọi chứng thư đều tự động đi kèm từng tổ máy. Nếu dự án yêu cầu chứng chỉ, biên bản thử tải, kết quả đo cách điện, bản vẽ điện, bản vẽ kích thước hoặc quy trình nghiệm thu cụ thể, khách hàng cần nêu ngay khi hỏi giá.
Ứng dụng phù hợp
Máy phát điện Cummins 575kVA phù hợp với các công trình cần nguồn điện ba pha tới 460kW liên tục hoặc 505kW dự phòng:
- Nhà máy sản xuất, xưởng cơ khí, nhựa, gỗ, dệt may và chế biến thực phẩm.
- Tòa nhà văn phòng, khách sạn, trường học, trung tâm thương mại và khu nghỉ dưỡng.
- Kho lạnh, trung tâm logistics, dây chuyền đóng gói và kho phân phối.
- Bệnh viện, phòng khám và cơ sở y tế có phân nhóm tải ưu tiên.
- Trạm bơm, hệ thống cấp nước, xử lý nước và trang trại quy mô lớn.
- Trạm viễn thông, trung tâm điều hành và hệ thống an ninh.
- Công trường hoặc khu vực có điện lưới không ổn định.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy khi đáp ứng thiết kế chuyên ngành.
Cách lựa chọn máy theo phụ tải
Không nên cộng tất cả công suất trên nhãn rồi chọn máy vừa đúng 460kW. Động cơ điện, bơm, quạt, máy nén, thang máy và máy biến áp có thể tạo dòng khởi động cao. Bộ lưu điện, biến tần và tải điện tử có thể phát sinh sóng hài.
Mức tải dài giờ 60–80% công suất liên tục, tương đương 276–368kW, có thể dùng để tham khảo. Máy phải chọn lớn hơn nếu tải bước cao.
Khách hàng nên cung cấp danh sách tải, số lượng, phương pháp khởi động và thứ tự vận hành. Có thể chia tải theo cấp, cho thiết bị lớn khởi động lần lượt để giảm sụt áp và sụt tần số.
Yêu cầu lắp đặt
- Thông gió: két nước phải nhận đủ không khí mát, đẩy khí nóng ra ngoài và không để khí nóng quay lại cửa hút.
- Khí xả: tổng áp suất ngược phải dưới 10kPa; đường ống có khớp nối mềm, giá đỡ riêng, bọc cách nhiệt và điểm thoát nước ngưng.
- Nền móng: phải chịu được tải trọng và rung của máy. Cần dùng bản vẽ xác nhận trước khi thi công.
- Nhiên liệu: đường cấp, hồi, van, lọc, thông hơi và bồn phải an toàn, không rò rỉ. Bơm tự động cần cảnh báo mức và bảo vệ tràn.
- Hệ thống điện: chọn cáp theo dòng xác nhận trên máy, chiều dài, sụt áp, cách lắp và khả năng chịu ngắn mạch. Tổ máy, tủ điện, bồn dầu và kết cấu kim loại phải nối đất.
- Bảo dưỡng: chừa lối thay lọc, tháo ắc quy, vệ sinh két nước, mở bảng điều khiển và nâng các bộ phận lớn.
Vận hành, chạy thử và bảo dưỡng
Trước khi khởi động cần kiểm tra dầu, nước làm mát, nhiên liệu, van, rò rỉ, ắc quy và nút dừng khẩn cấp. Sau khi máy nổ, theo dõi áp suất dầu, nhiệt độ nước, điện áp, tần số và tiếng động bất thường trước khi đóng tải.
Khi nghiệm thu, máy nên được chạy không tải rồi nhận tải theo từng bước. Nếu có ATS, cần thử chu trình mất điện lưới, khởi động, chuyển tải, phục hồi lưới, chuyển tải trở lại, chạy làm mát và dừng máy.
Dầu, lọc và nước làm mát phải được thay theo số giờ chạy cùng hướng dẫn của đúng động cơ QSK19-G12. Không dùng thông số QSK19-G14, KTA19 hoặc KTAA19 để bảo dưỡng chỉ vì các động cơ có dung tích gần nhau.
Máy dự phòng vẫn cần chạy kiểm tra định kỳ, tốt nhất có tải phù hợp. Sau bảo dưỡng, bộ điều khiển phải được đưa về trạng thái sẵn sàng tự động; hệ thống ATS cần được thử theo kế hoạch.
Hàng hóa, giấy tờ và bảo hành
Máy được cung cấp trong tình trạng mới 100%, xuất xứ Trung Quốc. Chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và phiếu đóng gói được cung cấp theo nội dung xác nhận khi đặt hàng. Nếu dự án yêu cầu bản gốc hoặc số lượng bộ cụ thể, khách hàng cần nêu rõ trong yêu cầu báo giá.
Hướng dẫn vận hành, sơ đồ điện, bản vẽ kích thước và biên bản chạy thử được bàn giao theo cấu hình cùng trách nhiệm đã thống nhất. Bảo hành 24 tháng theo điều kiện trong báo giá hoặc hợp đồng.
Quy trình tư vấn tại Hưng Thịnh Phát
Hưng Thịnh Phát tiếp nhận danh sách tải, địa điểm lắp, yêu cầu tiếng ồn, thời gian chạy và nhu cầu ATS. Kỹ thuật viên kiểm tra tải khởi động, công suất, dòng điện, thông gió và phương án chuyển nguồn trước khi đề xuất cấu hình.
Báo giá ghi rõ công suất 575kVA/460kW liên tục, 630kVA/505kW dự phòng, động cơ QSK19-G12, đầu phát, DSE6120, máy cắt 1.000A, dạng máy trần hay chống ồn, bồn dầu, ATS và các hạng mục lắp đặt. Hai bên xác nhận bản vẽ, tiến độ, vận chuyển, cẩu hạ, đấu nối, chạy thử và bàn giao.
Giá máy phát điện Cummins 575kVA
Giá máy phụ thuộc thương hiệu đầu phát, dạng máy trần hay chống ồn, dung tích bồn dầu, tủ ATS, máy cắt, phụ kiện, vận chuyển, cẩu hạ và khối lượng lắp đặt. Hai báo giá cùng ghi 575kVA có thể khác nhau nếu một bên dùng QSK19-G12, bên kia dùng KTAA19-G6 hoặc cấu hình đầu phát khác nhau.
Để nhận giá sát nhu cầu, khách hàng nên cung cấp địa điểm giao máy, danh sách tải, thiết bị có dòng khởi động lớn nhất, số giờ chạy dự kiến, yêu cầu tiếng ồn, thời gian tiếp nhiên liệu, nhu cầu ATS, vận chuyển và lắp đặt.
Khi so sánh báo giá, cần kiểm tra công suất liên tục, công suất dự phòng, model động cơ, thương hiệu đầu phát, bộ điều khiển, máy cắt, dạng vỏ, bồn dầu và thiết bị chuyển nguồn. Không nên chỉ so tổng giá dựa trên tên 575kVA.
Hình ảnh Máy phát điện Cummins 575kVA


Các dự án khách hàng sử dụng máy phát điện Cummins tại Hưng Thịnh Phát
Các dự án máy phát điện sử dụng động cơ Cummins đã bàn giao
>>> Tham khảo thêm các các dự án của Hưng Thịnh Phát: https://mayphatdiengiare.vn/du-an-cong-ty/
Câu hỏi thường gặp
Máy phát điện Cummins 575kVA cung cấp được bao nhiêu kW?
Máy cung cấp 460kW ở chế độ chạy liên tục. Bảng kỹ thuật ghi 505kW ở chế độ dự phòng, tương ứng mức công suất biểu kiến 630kVA.
Model của máy là AC630 hay AC630-I?
Danh mục gọi cấu hình QSK19-G12 là AC630, trong khi bìa bảng chi tiết ghi AC630-I. Vì hậu tố có sự không thống nhất, khi hỏi giá nên ghi đầy đủ công suất 575/630kVA và động cơ QSK19-G12.
Máy này có giống AC630-I dùng KTAA19-G5 không?
Không. Phiên bản trong bài dùng QSK19-G12 và đạt 575kVA liên tục. Cấu hình KTAA19-G5 trên danh mục chỉ đạt 525kVA liên tục dù cùng có công suất dự phòng 630kVA.
Mức tiêu hao nhiên liệu là bao nhiêu?
Máy tiêu thụ 36,9 lít/giờ ở 25% tải, 69,5 lít/giờ ở 50%, 98,9 lít/giờ ở 75%, 128 lít/giờ ở 100% tải liên tục và 144 lít/giờ ở 100% tải dự phòng.
Bồn dầu 900 lít chạy được bao lâu?
Thời gian lý thuyết khoảng 7 giờ ở 100% tải liên tục và 9,1 giờ ở 75% tải. Thực tế ngắn hơn vì phải chừa dung tích an toàn. Bồn dầu là hạng mục lựa chọn thêm.
Máy có tự chuyển nguồn khi mất điện không?
DSE6120 hỗ trợ giám sát và ra lệnh khởi động. Muốn chuyển tải giữa điện lưới và máy phát cần lắp thêm tủ ATS.
Đầu phát mang thương hiệu gì?
Bảng kỹ thuật không ghi hãng và model đầu phát. Nếu khách hàng yêu cầu một thương hiệu cụ thể, tên hãng, model, công suất và chính sách bảo hành phải được ghi trong báo giá.
Kích thước máy là bao nhiêu?
Máy trần có kích thước 3.500 × 1.450 × 2.230mm, nặng 4.550kg. Dạng có vỏ chống ồn có kích thước 4.200 × 1.900 × 2.480mm, nặng 5.450kg.
Vỏ chống ồn và bồn dầu có sẵn không?
Không nên mặc định. Cả vỏ chống ồn và bồn dầu đáy nằm trong nhóm thiết bị lựa chọn thêm. Báo giá phải ghi rõ dạng máy và dung tích bồn.
Chính sách bảo hành như thế nào?
Bảo hành 24 tháng theo điều kiện trong báo giá hoặc hợp đồng. Khách hàng cần vận hành đúng hướng dẫn, bảo dưỡng định kỳ và lưu nhật ký để thuận lợi cho việc hỗ trợ.
Liên hệ báo giá máy phát điện Cummins 575kVA
Máy phát điện Cummins 575kVA dùng động cơ QSK19-G12 phù hợp với công trình cần nguồn điện ba pha 460kW liên tục và 505kW dự phòng. Động cơ dung tích 18,9 lít, điều khiển ECM, nhiên liệu MCRS, bộ điều khiển DSE6120 và máy cắt 1.000A đáp ứng các ứng dụng công nghiệp có tải lớn.
Hãy gửi cho Hưng Thịnh Phát danh sách tải, địa điểm lắp, yêu cầu tiếng ồn, số giờ chạy dự kiến và nhu cầu tủ ATS. Đội ngũ kỹ thuật sẽ kiểm tra tải khởi động, xác nhận đầu phát, dòng điện, kích thước, bồn dầu và lập báo giá tách rõ từng hạng mục.
- Địa chỉ: Số 17/K5A Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM.
- Chi nhánh Miền Trung: Số 263 Trường Sơn, P. Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng, ĐT: 0938 358 401
- Chi nhánh Miền Bắc: Số 38, Văn Phú, xã Hoàng Văn Thụ, Huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội, ĐT: 0909 938 401
- Nhà máy: Khu Công Nghiệp Gò Dầu, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai
- Kho: 273 Phan Văn Hớn, Bà Điểm, Quận 12, Tp,HCM
- Điện thoại: 0938 358 401 – 0909 938 401
- Email: hongphuc.eng39@mayphatdiengiare.vn
- Website: https://mayphatdiengiare.vn/
- Giờ làm việc: Thứ 2 – Thứ 7: 8:00 – 17:45

















































Chưa có đánh giá nào.