Máy phát điện Cummins 1713kVA AOSIF AC1875
Máy phát điện Cummins 1713kVA AOSIF AC1875 là tổ máy phát điện diesel công suất lớn, sử dụng động cơ Cummins QSK50-G13. Máy cung cấp công suất chính 1713kVA/1370kW và công suất dự phòng 1875kVA/1500kW, phù hợp với nhà máy, trung tâm dữ liệu, bệnh viện, khu thương mại và các công trình cần nguồn điện ba pha công suất lớn.
Tổ máy hoạt động ở tần số 50Hz, tốc độ 1.500 vòng/phút, điện áp tiêu chuẩn 230/400V. Cấu hình gồm bộ điều khiển Deep Sea DSE6120, máy cắt đầu ra 3200A và hệ thống khởi động 24VDC.
Máy có thể cung cấp dưới dạng máy trần để lắp trong phòng máy hoặc container cách âm được thiết kế theo yêu cầu của từng công trình.
Thông số kỹ thuật máy phát điện Cummins 1713kVA
Công suất 1713kVA tương đương bao nhiêu kW?
Ở hệ số công suất 0,8, công suất chính 1713kVA tương đương khoảng 1370kW. Đây là mức công suất dùng để tính toán phụ tải vận hành.
Công suất dự phòng của máy là 1875kVA, tương đương 1500kW. Mức dự phòng được sử dụng khi nguồn điện chính gặp sự cố, không phải công suất dành cho máy chạy liên tục.
Dòng điện ba pha tại điện áp 400V:
- Công suất chính 1713kVA tương đương khoảng 2472A.
- Công suất dự phòng 1875kVA tương đương khoảng 2706A.
- Máy cắt đầu ra có dòng định mức 3200A.
Máy cắt 3200A đảm nhiệm chức năng đóng cắt và bảo vệ đầu ra. Dòng định mức của máy cắt không phải dòng điện mà tổ máy được phép cấp liên tục.
Khi chọn công suất cần tính tổng tải hoạt động đồng thời, dòng khởi động motor, đặc tính của UPS hoặc biến tần và phần công suất dự phòng cho nhu cầu mở rộng.
Ý nghĩa model AOSIF AC1875
AC1875 là model được đặt theo nhóm công suất dự phòng 1875kVA. Công suất chính của cấu hình này là 1713kVA/1370kW.
Thông tin nên được thể hiện rõ khi báo giá:
- Tên sản phẩm: Máy phát điện Cummins 1713kVA.
- Model tổ máy: AOSIF AC1875.
- Công suất chính: 1713kVA/1370kW.
- Công suất dự phòng: 1875kVA/1500kW.
- Động cơ: Cummins QSK50-G13.
- Điện áp: 230/400V.
- Tần số: 50Hz.
Không nên hiểu AC1875 là máy có thể cung cấp liên tục 1875kW. Công suất dự phòng 1875kVA chỉ tương đương 1500kW ở hệ số công suất 0,8.
Động cơ Cummins QSK50-G13

Cummins QSK50-G13 là động cơ diesel công nghiệp 4 kỳ, 16 xi-lanh, sử dụng turbo tăng áp và làm mát khí nạp nhiệt độ thấp. Động cơ có dung tích xi-lanh 50,3 lít và sử dụng hệ thống nhiên liệu điện tử Cummins MCRS.
Động cơ có công suất cơ khí chính 1455kW để đáp ứng công suất điện đầu ra 1370kW sau khi tính đến tổn hao tại đầu phát và các bộ phận phụ trợ.
Khả năng nhận tải còn phụ thuộc vào đặc tính thiết bị sử dụng điện. Với motor, máy nén, bơm hoặc quạt lớn, cần kiểm tra dòng khởi động và trình tự đóng tải.
Hệ thống nhiên liệu Cummins MCRS
Cummins MCRS là hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử. Bộ điều khiển động cơ xác định lượng nhiên liệu phù hợp theo tốc độ và tình trạng phụ tải.
Hệ thống này hỗ trợ:
- Duy trì tốc độ ổn định khi tải thay đổi.
- Điều chỉnh lượng nhiên liệu theo chế độ vận hành.
- Cải thiện khả năng phản ứng khi đóng hoặc cắt tải.
- Hỗ trợ theo dõi và chẩn đoán động cơ.
- Giảm tiêu hao nhiên liệu khi máy vận hành đúng tải.
Nhiệt độ nhiên liệu đầu vào tối đa được ghi nhận là 71°C. Nhiên liệu sử dụng cần sạch, hạn chế nước và cặn bẩn để bảo vệ bơm cùng kim phun.
Mức tiêu hao nhiên liệu
Mức tiêu hao được công bố trong danh mục là khoảng 349 lít/giờ ở công suất chính. Đây là số liệu tham khảo để lập phương án vận hành và tính dung tích bồn dầu ban đầu.
Lượng dầu thực tế có thể thay đổi theo:
- Tỷ lệ phụ tải.
- Chất lượng nhiên liệu.
- Nhiệt độ môi trường.
- Độ cao lắp đặt.
- Thời gian chạy không tải.
- Tình trạng động cơ và bộ lọc.
- Điều kiện thông gió, làm mát.
- Chu kỳ bảo dưỡng.
Mức tiêu hao ở 75%, 50% và 25% tải cần được xác nhận theo cấu hình máy giao thực tế trước khi sử dụng để lập dự toán nhiên liệu dài hạn.
Tính dung tích bồn nhiên liệu
Với mức tiêu hao tham khảo 349 lít/giờ ở công suất chính:
Bồn nhiên liệu thực tế cần có thêm dung tích dự phòng, đồng thời không nên sử dụng hết toàn bộ lượng dầu ở đáy bồn.
Với tổ máy 1713kVA, hệ thống nhiên liệu thường gồm:
- Bình dầu ngày đặt gần máy.
- Bồn dầu dự trữ bên ngoài.
- Bơm cấp nhiên liệu tự động.
- Đường cấp và đường hồi dầu.
- Bộ lọc tách nước.
- Cảm biến mức nhiên liệu.
- Cảnh báo mức dầu thấp.
- Khay thu gom dầu rò rỉ.
- Van khóa và đường thông hơi.
Dung tích bồn cuối cùng được tính theo thời gian vận hành yêu cầu, vị trí đặt bồn và khả năng tiếp nhiên liệu tại công trình.
Hệ thống bôi trơn
Dầu bôi trơn cần có cấp chất lượng và độ nhớt phù hợp với động cơ Cummins QSK50-G13. Chu kỳ thay dầu phụ thuộc vào số giờ vận hành, tải sử dụng, chất lượng nhiên liệu và điều kiện môi trường.
Khi bảo dưỡng cần thay hoặc kiểm tra bộ lọc dầu đồng thời. Lượng dầu bổ sung thực tế được xác định bằng que thăm sau khi động cơ đã chạy thử và dầu được phân bố trong toàn bộ hệ thống.
Hệ thống làm mát
Dung tích 560,2 lít áp dụng cho mạch làm mát nhiệt độ cao của cấu hình. Lượng nước trong riêng động cơ chưa được công bố tách biệt.
Phòng máy cần có đủ lượng gió cho quá trình đốt cháy và giải nhiệt. Khí nóng sau két nước phải được dẫn ra ngoài, hạn chế quay trở lại cửa lấy gió của máy.
Khi thiết kế cần xem xét diện tích cửa gió, trở lực cửa chớp, lưới bảo vệ, bộ tiêu âm và chiều dài đường dẫn khí.
Hệ thống khí nạp và khí xả
Đường ống xả cần có khớp nối mềm, giá đỡ riêng và vật liệu cách nhiệt. Không để trọng lượng của đường ống tác động trực tiếp lên cổ xả động cơ.
Tổng trở lực của đường ống, bộ giảm thanh và các đoạn chuyển hướng không được vượt quá giới hạn 6,8kPa.
Đường kính ống xả chưa được ấn định. Kích thước ống cần được tính theo chiều dài tuyến, số lượng co, loại bộ giảm thanh và vị trí thoát khí.
Hệ thống khởi động
Tổ máy nên được trang bị bộ sạc ắc quy tự động để duy trì khả năng khởi động khi nằm ở chế độ chờ.
Nếu nhiệt độ môi trường thấp hoặc công trình yêu cầu máy khởi động nhanh, nên trang bị bộ sấy nước làm mát.
Thông số đầu phát điện

Thương hiệu và model đầu phát chưa được ấn định trong cấu hình cơ bản. Khách hàng cần yêu cầu ghi rõ thông tin này trong báo giá hoặc hợp đồng.
AVR tự động điều chỉnh điện áp đầu ra khi phụ tải thay đổi. Bước dây quấn hai phần ba hỗ trợ hạn chế một số thành phần sóng hài.
Với UPS, biến tần, trung tâm dữ liệu hoặc thiết bị điện tử công suất lớn, đầu phát cần được lựa chọn theo đặc tính tải thay vì chỉ dựa vào tổng công suất kW.
Bộ điều khiển Deep Sea DSE6120
Deep Sea DSE6120 là bộ điều khiển tự động dành cho một tổ máy phát điện. Thiết bị giám sát điện lưới, động cơ và đầu phát, đồng thời có thể phát lệnh khởi động khi nguồn điện chính gặp sự cố.

Các chức năng chính gồm:
- Màn hình LCD hiển thị trạng thái vận hành.
- Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.
- Giám sát điện áp và tần số nguồn lưới.
- Giám sát điện áp, dòng điện và tần số máy phát.
- Hiển thị công suất kW, kVA, kVAr và hệ số công suất.
- Theo dõi tốc độ động cơ.
- Theo dõi điện áp ắc quy.
- Ghi thời gian vận hành.
- Lưu lịch sử sự kiện.
- Hỗ trợ khởi động từ xa.
- Cài đặt tại mặt điều khiển hoặc bằng máy tính.
- Cảnh báo quá tải.
- Cảnh báo điện áp cao hoặc thấp.
- Cảnh báo áp suất dầu thấp.
- Cảnh báo nhiệt độ nước cao.
- Bảo vệ quá tốc độ.
- Cảnh báo không khởi động được.
- Nút dừng khẩn cấp.
DSE6120 không trực tiếp thay thế tủ chuyển nguồn. Để chuyển phụ tải giữa điện lưới và máy phát vẫn cần tủ ATS hoặc hệ thống máy cắt chuyển nguồn phù hợp.
Nếu sử dụng nhiều máy chạy song song, cần thay bằng bộ điều khiển hòa đồng bộ và bổ sung tủ điện chuyên dụng.
Máy cắt đầu ra 3200A
Máy cắt 3200A bảo vệ đường điện từ đầu phát đến tủ điện tổng. Khi thiết kế hệ thống cần kiểm tra:
- Dòng làm việc thực tế.
- Khả năng cắt ngắn mạch.
- Tiết diện và số lượng cáp điện.
- Phương án sử dụng thanh dẫn điện.
- Chiều dài tuyến cáp.
- Độ sụt áp.
- Phương pháp lắp đặt.
- Nhiệt độ môi trường.
- Hệ thống tiếp địa.
- Khả năng phối hợp với ATS.
- Khả năng bảo vệ chọn lọc.
Với dòng điện định mức khoảng 2472A, phương án sử dụng thanh dẫn hoặc nhiều tuyến cáp đi song song cần được tính toán theo điều kiện công trình.
Thương hiệu máy cắt được xác nhận khi báo giá. Có thể lựa chọn ABB hoặc Schneider theo yêu cầu dự án.
Phiên bản máy trần
Máy trần phù hợp lắp trong phòng máy đã có hệ thống thông gió, giảm thanh, khí xả và biện pháp bảo vệ thiết bị.
Ưu điểm của máy trần:
- Thuận tiện kiểm tra, bảo dưỡng.
- Dễ thiết kế hệ thống thông gió riêng.
- Linh hoạt bố trí đường khí xả.
- Thuận tiện kết nối bồn nhiên liệu ngoài.
- Chi phí thấp hơn phiên bản container cách âm.
Phiên bản container cách âm
Container cách âm phù hợp khi máy được lắp ngoài trời hoặc gần khu vực cần kiểm soát tiếng ồn.
Cấu hình container có thể gồm:
- Thân vỏ bằng thép.
- Sơn phủ chống ăn mòn.
- Vật liệu hấp thụ âm thanh.
- Cửa lấy gió và thoát gió.
- Lưới bảo vệ tại các cửa gió.
- Cửa bảo dưỡng hai bên.
- Sàn thép chống trượt.
- Đèn chiếu sáng bên trong.
- Nút dừng khẩn cấp.
- Vị trí đấu cáp thuận tiện.
- Bình dầu ngày độc lập.
- Điểm nâng phục vụ cẩu hạ.
Độ ồn cần được xác nhận theo kiểu container, khoảng cách đo và điều kiện lắp đặt. Không sử dụng một mức độ ồn cố định khi chưa có kết quả thử nghiệm của cấu hình được đặt hàng.
Kích thước và trọng lượng
Kích thước, trọng lượng và dung tích thùng nhiên liệu chưa có giá trị cụ thể cho model AC1875.
Các thông tin này cần được xác nhận theo bản vẽ sản xuất trước khi triển khai:
- Thiết kế bệ móng.
- Kích thước cửa vận chuyển.
- Khoảng trống bảo dưỡng.
- Vị trí két nước.
- Hướng thoát khí nóng.
- Điểm nối đường khí xả.
- Vị trí đấu cáp.
- Phương án vận chuyển.
- Tải trọng và vị trí cẩu hạ.
Không nên sử dụng kích thước của model AC2000 hoặc các máy có công suất gần tương đương để thiết kế bệ móng cho AC1875.
Thiết bị tiêu chuẩn
Cấu hình tiêu chuẩn gồm:
- Động cơ Cummins QSK50-G13.
- Đầu phát điện xoay chiều.
- Két nước và quạt làm mát.
- Bảng điều khiển DSE6120.
- Máy cắt đầu ra.
- Khung bệ thép chịu lực.
- Bộ giảm chấn.
- Bộ giảm thanh khí xả.
- Khớp nối mềm đường ống xả.
- Bộ ắc quy khởi động.
- Tài liệu hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng.
Thương hiệu đầu phát, máy cắt, dung tích bồn nhiên liệu và các phụ kiện đi kèm được ghi cụ thể trong báo giá hoặc hợp đồng.
Thiết bị lựa chọn thêm
Tổ máy có thể trang bị thêm:
- Container cách âm.
- Tủ ATS tự động chuyển nguồn.
- Hệ thống hòa đồng bộ.
- Máy cắt ABB hoặc Schneider.
- Bình dầu ngày.
- Bồn dầu dự trữ.
- Bơm cấp nhiên liệu tự động.
- Cảnh báo mức nhiên liệu thấp.
- Bộ lọc tách nước.
- Bộ sấy nhiên liệu.
- Bộ sấy nước làm mát.
- Bộ sấy dầu bôi trơn.
- Bơm xả dầu.
- Bộ sấy chống ngưng tụ đầu phát.
- Bộ kích từ PMG.
- Cảm biến nhiệt độ cuộn dây và ổ bi.
- Xử lý chống ẩm, chống nấm mốc và hơi muối.
- Rơ-le bảo vệ chạm đất.
- Hệ thống giám sát từ xa.
- Bộ dụng cụ bảo dưỡng.
Tiêu chuẩn tham chiếu
Tổ máy được thiết kế và sản xuất có tham chiếu:
- ISO 8528.
- ISO 12100.
- ISO 13849.
- EN 12601.
- GB 12786.
- GB/T 2820.
- IEC 60034.
- IEC 60204.
- CE.
- RETIE.
Nhà sản xuất áp dụng hệ thống quản lý ISO 9001 và ISO 14001. Tiêu chuẩn và chứng nhận của máy giao thực tế cần được đối chiếu với chứng từ đi kèm lô hàng.
Yêu cầu lắp đặt máy phát điện 1713kVA
Nền móng
Nền đặt máy phải chịu được tải trọng của tổ máy, nhiên liệu và phụ kiện. Kết cấu móng cần hạn chế truyền rung sang công trình.
Không gian bảo dưỡng
Cần chừa đủ khoảng trống để kiểm tra động cơ, đầu phát, két nước, bộ lọc, tủ điều khiển và máy cắt. Phải có phương án tháo lắp thiết bị khi bảo dưỡng lớn.
Thông gió
Cửa lấy gió và cửa thoát khí nóng phải được tính theo lưu lượng gió của cấu hình thực tế. Khí nóng sau két nước cần được dẫn ra ngoài, tránh quay trở lại phòng máy.
Đường khí xả
Đường ống xả cần có khớp nối mềm, giá đỡ độc lập và vật liệu cách nhiệt. Tổng trở lực đường xả không được vượt quá 6,8kPa.
Hệ thống nhiên liệu
Bình dầu ngày, bồn dầu dự trữ, bơm cấp và đường hồi phải được tính theo mức tiêu hao nhiên liệu. Cần có biện pháp chống tràn và thu gom dầu rò rỉ.
Hệ thống điện
Cáp điện, thanh dẫn, máy cắt, ATS, tủ điện tổng và hệ thống tiếp địa phải được lựa chọn theo dòng làm việc, dòng ngắn mạch, chiều dài tuyến và phương pháp lắp đặt.
Ứng dụng của máy phát điện Cummins 1713kVA
AOSIF AC1875 phù hợp sử dụng cho:
- Nhà máy sản xuất quy mô lớn.
- Khu công nghiệp.
- Trung tâm dữ liệu.
- Bệnh viện.
- Trung tâm thương mại.
- Tòa nhà phức hợp.
- Khách sạn và khu nghỉ dưỡng.
- Sân bay và nhà ga.
- Cảng biển và trung tâm logistics.
- Mỏ khai thác.
- Nhà máy xử lý nước.
- Hệ thống bơm công suất lớn.
- Công trình dầu khí.
- Nguồn điện dự phòng phòng cháy chữa cháy.
Đối với phụ tải có motor, UPS hoặc biến tần, cần khảo sát đặc tính tải trước khi quyết định công suất và cấu hình đầu phát.
Giá máy phát điện Cummins 1713kVA
Giá máy phát điện AOSIF AC1875 phụ thuộc vào:
- Phiên bản máy trần hoặc container cách âm.
- Thương hiệu và model đầu phát.
- Thương hiệu máy cắt.
- Tủ ATS hoặc hệ thống hòa đồng bộ.
- Dung tích bồn nhiên liệu.
- Yêu cầu kiểm soát tiếng ồn.
- Điều kiện môi trường.
- Phương án vận chuyển và cẩu hạ.
- Khối lượng lắp đặt.
- Phạm vi chạy thử và bàn giao.
Khách hàng vui lòng liên hệ Hưng Thịnh Phát để nhận báo giá phù hợp với cấu hình và điều kiện lắp đặt của công trình.
Chứng từ bàn giao và bảo hành
Tổ máy được cung cấp mới 100%, xuất xứ Trung Quốc. Bộ chứng từ bàn giao theo hợp đồng có thể gồm:
- Chứng nhận xuất xứ CO.
- Chứng nhận chất lượng CQ.
- Danh sách đóng gói.
- Tài liệu hướng dẫn vận hành.
- Tài liệu bảo dưỡng động cơ.
- Sơ đồ đấu nối điện.
- Bản vẽ kích thước.
- Biên bản chạy thử.
- Biên bản nghiệm thu và bàn giao.
- Phiếu hoặc điều khoản bảo hành.
Thời gian bảo hành 24 tháng được áp dụng theo điều kiện ghi trong báo giá hoặc hợp đồng. Giới hạn số giờ vận hành, vật tư tiêu hao và trách nhiệm bảo dưỡng cần được quy định rõ.
Vì sao nên chọn Hưng Thịnh Phát?
Hưng Thịnh Phát hỗ trợ khách hàng khảo sát phụ tải, lựa chọn công suất và xây dựng phương án lắp đặt phù hợp với công trình.
Đối với máy phát điện 1713kVA, quá trình tư vấn tập trung vào:
- Tổng tải chạy đồng thời.
- Công suất motor lớn nhất.
- Dòng khởi động.
- Phụ tải UPS và biến tần.
- Phương án chia tải.
- Lựa chọn đầu phát.
- Máy cắt và ATS.
- Hệ thống hòa đồng bộ.
- Thông gió và khí xả.
- Bồn nhiên liệu.
- Vận chuyển và cẩu hạ.
Phạm vi cung cấp, lắp đặt, chạy thử và bảo hành được ghi cụ thể trong báo giá hoặc hợp đồng.
Hình ảnh thực tế máy phát điện công suất 1713kVA thương hiệu Cummins





Các dự án khách hàng sử dụng máy phát điện Cummins tại Hưng Thịnh Phát
Các dự án máy phát điện sử dụng động cơ Cummins đã bàn giao
>>> Tham khảo thêm các các dự án của Hưng Thịnh Phát: https://mayphatdiengiare.vn/du-an-cong-ty/
Câu hỏi thường gặp
Máy phát điện 1713kVA cung cấp được bao nhiêu kW?
Ở hệ số công suất 0,8, công suất 1713kVA tương đương khoảng 1370kW. Tổng tải sử dụng thực tế cần có phần dự phòng cho dòng khởi động và khả năng tăng tải.
AC1875 có phải máy phát điện 1875kVA chạy liên tục không?
Không. AC1875 là model được đặt theo công suất dự phòng 1875kVA. Công suất chính của máy là 1713kVA/1370kW.
AC1875 và AC2000 khác nhau như thế nào?
AC1875 có công suất chính 1713kVA, dự phòng 1875kVA và sử dụng động cơ QSK50-G13. AC2000 có công suất chính 1875kVA, dự phòng 2000kVA và sử dụng động cơ QSK60-G3.
Máy tiêu hao bao nhiêu dầu mỗi giờ?
Mức tiêu hao tham khảo trong danh mục là khoảng 349 lít/giờ ở công suất chính. Lượng dầu thực tế phụ thuộc vào tải, điều kiện môi trường và tình trạng động cơ.
DSE6120 có thay thế được tủ ATS không?
Không. DSE6120 giám sát nguồn điện và phát lệnh điều khiển. Việc chuyển phụ tải vẫn cần tủ ATS hoặc hệ thống máy cắt chuyển nguồn phù hợp.
Máy có thể chạy hòa đồng bộ không?
Có thể thiết kế nhiều tổ máy chạy song song, nhưng cần bổ sung bộ điều khiển hòa đồng bộ, tủ hòa và hệ thống bảo vệ chuyên dụng.
Đầu phát tiêu chuẩn là thương hiệu nào?
Cấu hình cơ bản chưa ấn định thương hiệu và model đầu phát. Thông tin này cần được ghi rõ trong báo giá hoặc hợp đồng.
Máy có phiên bản chống ồn không?
Có. Máy có thể cung cấp dưới dạng container cách âm. Kích thước, trọng lượng và độ ồn được xác nhận theo thiết kế thực tế.
Liên hệ báo giá máy phát điện Cummins 1713kVA
Để nhận cấu hình phù hợp, khách hàng nên cung cấp danh sách phụ tải, công suất motor lớn nhất, phương pháp khởi động, thời gian vận hành, vị trí đặt máy và yêu cầu về ATS, hòa đồng bộ hoặc container cách âm.
Hưng Thịnh Phát hỗ trợ khảo sát, lựa chọn công suất, vận chuyển, cẩu hạ, lắp đặt và chạy thử máy phát điện tại công trình.
Công ty TNHH TM XNK & XD Điện Hưng Thịnh Phát- Địa chỉ: 17/K5A Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
- Hotline: 0938 358 401 | 0909 938 401
- Điện thoại: 0283.9877188
- Nhà máy: Khu Công Nghiệp Gò Dầu, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai
- Kho: 273 Phan Văn Hớn, Bà Điểm, Quận 12, Tp. HCM
- Email: hongphuc.eng39@mayphatdiengiare.vn
- Website: mayphatdiengiare.vn















































Chưa có đánh giá nào.