Máy phát điện Cummins 3350kVA AOSIF AC3750
Máy phát điện Cummins 3350kVA AOSIF AC3750 là tổ máy phát điện diesel công suất lớn thuộc dòng Imported Cummins Series 50Hz. Máy sử dụng động cơ Cummins QSK95-G4 dung tích 95 lít, công suất chính 3350kVA/2680kW và công suất dự phòng 3750kVA/3000kW.
Sản phẩm phù hợp cung cấp nguồn điện chính hoặc nguồn điện dự phòng cho nhà máy quy mô lớn, trung tâm dữ liệu, bệnh viện, cảng biển, khu công nghiệp, mỏ khai thác và những công trình có phụ tải hàng megawatt.
Đây là tổ máy mang thương hiệu AOSIF, sử dụng động cơ Cummins. Máy có thể cung cấp dưới dạng máy trần lắp trong phòng máy hoặc tích hợp container cách âm theo yêu cầu dự án.
Thông số kỹ thuật máy phát điện Cummins 3350kVA
Máy phát điện 3350kVA tương đương bao nhiêu kW?
Ở hệ số công suất 0,8, công suất chính 3350kVA tương đương 2680kW. Đây là công suất điện dùng để tính toán phụ tải vận hành ở chế độ Prime.
Công suất dự phòng của máy là 3750kVA, tương đương 3000kW. Mức công suất này được sử dụng khi nguồn điện chính gặp sự cố, không phải công suất dành cho vận hành liên tục.
Dòng điện ba pha tham khảo ở điện áp 400V:
- Công suất chính 3350kVA tương đương khoảng 4.835A.
- Công suất dự phòng 3750kVA tương đương khoảng 5.413A.
- Máy cắt đầu ra theo cấu hình là 6.300A.
Máy cắt 6.300A thực hiện nhiệm vụ đóng cắt và bảo vệ đầu ra. Dòng định mức của máy cắt không có nghĩa tổ máy được phép cấp liên tục 6.300A.
Ở cấp điện áp 400V, hệ thống phân phối cần sử dụng thanh dẫn điện hoặc nhiều tuyến cáp đấu song song. Tiết diện và số lượng cáp phải được tính theo dòng tải, chiều dài tuyến, nhiệt độ môi trường, cách lắp đặt, độ sụt áp và khả năng chịu ngắn mạch.
Ý nghĩa model AOSIF AC3750
AC3750 là model tổ máy được AOSIF đặt theo nhóm công suất dự phòng 3750kVA. Công suất chính của cấu hình này là 3350kVA/2680kW.
Thông tin nên thể hiện thống nhất trên website, báo giá và hợp đồng:
- Tên sản phẩm: Máy phát điện Cummins 3350kVA.
- Thương hiệu tổ máy: AOSIF.
- Model tổ máy: AC3750.
- Công suất chính: 3350kVA/2680kW.
- Công suất dự phòng: 3750kVA/3000kW.
- Động cơ: Cummins QSK95-G4.
Động cơ Cummins QSK95-G4
Cummins QSK95-G4 là động cơ diesel 4 kỳ, cấu hình V16, dung tích 95 lít. Động cơ sử dụng turbo tăng áp, làm mát khí nạp nhiệt độ thấp và hệ thống phun nhiên liệu Cummins MCRS.
Công suất cơ được đo tại trục động cơ nên cao hơn công suất điện đầu ra của tổ máy. Phần chênh lệch dành cho tổn hao của đầu phát, hệ thống truyền động, làm mát và các thiết bị phụ trợ.
Hệ thống MCRS kiểm soát quá trình phun nhiên liệu bằng áp suất cao, hỗ trợ khả năng đáp ứng khi phụ tải thay đổi và điều chỉnh lượng nhiên liệu theo chế độ vận hành.
Mức tiêu hao nhiên liệu
Các mức trên là dữ liệu tham khảo trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn. Lượng nhiên liệu thực tế có thể thay đổi theo:
- Công suất tải thực tế.
- Chất lượng dầu diesel.
- Nhiệt độ môi trường.
- Độ cao lắp đặt.
- Tình trạng động cơ.
- Điều kiện thông gió và làm mát.
- Chu kỳ bảo dưỡng.
Cần hạn chế để máy vận hành kéo dài ở tải quá thấp. Nếu phụ tải thường xuyên biến thiên lớn, có thể so sánh phương án một máy 3350kVA với nhiều tổ máy nhỏ vận hành song song.
Dung tích bồn dầu cần thiết
Hồ sơ chưa công bố dung tích bình dầu ngày hoặc bồn dầu ngoài. Lượng nhiên liệu lý thuyết có thể ước tính như sau:
Đây là lượng dầu tiêu thụ lý thuyết, chưa phải dung tích thiết kế cuối cùng. Bồn dầu cần có thêm thể tích giãn nở, mức nhiên liệu không sử dụng được, lượng dự phòng và khoảng an toàn.
Hệ thống nhiên liệu có thể bao gồm:
- Bồn dầu chính.
- Bình dầu ngày.
- Bơm cấp dầu tự động.
- Đường cấp và đường hồi.
- Bộ lọc tách nước.
- Cảm biến và cảnh báo mức dầu.
- Van khóa, van chống tràn.
- Khay hoặc đê chống tràn.
- Tiếp địa chống tĩnh điện.
Dung tích và phương án lắp đặt cần được xác nhận theo yêu cầu vận hành và phòng cháy của công trình.
Hệ thống bôi trơn
Lượng dầu khi thay thực tế phải được xác định theo cấu hình khoang chứa dầu của động cơ, que thăm dầu và tài liệu bảo dưỡng động cơ. Không mặc định đổ đủ 647 lít trong mọi lần thay dầu.
Kế hoạch bảo dưỡng cần chuẩn bị số lượng dầu, bộ lọc, dụng cụ bơm hút và phương án thu gom dầu thải phù hợp.
Hệ thống làm mát
Ở công suất 3350kVA, tổ máy phát sinh lượng nhiệt rất lớn. Phương án két nước gắn máy, két nước đặt xa, bộ trao đổi nhiệt hoặc hệ thống làm mát riêng phải được lựa chọn theo mặt bằng và nhiệt độ môi trường.
Phòng máy hoặc container cần được tính lưu lượng gió, diện tích cửa lấy gió, cửa thoát khí nóng và trở lực đường gió. Không để khí nóng sau két nước quay trở lại vị trí lấy gió.
Hệ thống khí nạp và khí xả
Đường khí xả cần có khớp nối mềm, bộ giảm thanh, giá đỡ độc lập và lớp cách nhiệt. Tổng áp suất ngược từ động cơ đến đầu ra không được vượt quá 6,8kPa.
Tuyến ống phải được bố trí cách xa vật liệu dễ cháy, cáp điện và khu vực có người thường xuyên tiếp cận.
Hệ thống điện khởi động
Số lượng bình ắc quy, dung lượng Ah, bộ sạc và phương án đấu nối phải được xác nhận theo cấu hình giao hàng. Hệ thống nên có bộ sạc bù điện lưới và chức năng giám sát điện áp ắc quy.
Thông số đầu phát điện
Cấu hình tiêu chuẩn của AC3750 được lựa chọn theo cấu hình đặt hàng thương hiệu và model đầu phát cụ thể. Thông tin này cần được ghi rõ trong báo giá hoặc hợp đồng.
AVR điều chỉnh điện áp đầu ra khi phụ tải thay đổi. Bước dây quấn hai phần ba hỗ trợ hạn chế một số thành phần sóng hài trong điện áp.
Đối với trung tâm dữ liệu, UPS, biến tần hoặc phụ tải phi tuyến, cần kiểm tra khả năng đáp ứng tải, độ méo điện áp và yêu cầu trang bị PMG.
Điện áp 400V và phương án trung thế
Điện áp tiêu chuẩn trong thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất là 230/400V. Ở 400V, dòng điện Prime khoảng 4.835A nên thanh dẫn, máy cắt và tủ chuyển nguồn có kích thước lớn.
Nếu công trình có trạm biến áp riêng hoặc khoảng cách truyền tải dài, có thể xem xét đầu phát trung thế đặt hàng riêng:
Các cấu hình 6,3kV, 10,5kV và 11kV không được xác nhận trong thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất tiêu chuẩn. Nhà sản xuất phải phê duyệt riêng về đầu phát, tủ điện, bảo vệ và phương án đấu nối.
Bộ điều khiển Deep Sea DSE7320
DSE7320 là bộ điều khiển AMF dành cho một tổ máy. Thiết bị giám sát nguồn điện lưới, động cơ và đầu phát, đồng thời phát lệnh khởi động khi điện lưới gặp sự cố.
Các chức năng chính gồm:
- Khởi động và dừng máy tự động.
- Giám sát điện lưới ba pha.
- Giám sát điện áp, dòng điện và tần số máy phát.
- Hiển thị công suất kW, kVA, kVAr và hệ số công suất.
- Theo dõi tốc độ động cơ.
- Theo dõi áp suất dầu và nhiệt độ nước.
- Giám sát điện áp ắc quy.
- Ghi thời gian vận hành.
- Lưu lịch sử sự kiện.
- Hỗ trợ động cơ điều khiển điện tử qua CAN.
- Cấu hình bằng phần mềm trên máy tính.
- Cảnh báo quá tải.
- Bảo vệ điện áp cao hoặc thấp.
- Cảnh báo áp suất dầu thấp.
- Cảnh báo nhiệt độ nước cao.
- Bảo vệ quá tốc độ.
- Cảnh báo không khởi động được.
- Nút dừng khẩn cấp.
DSE7320 không thay thế thiết bị đóng cắt công suất. Hệ thống vẫn cần ATS, ACB liên động hoặc tủ chuyển nguồn phù hợp với dòng điện và cấp điện áp thực tế.
Nếu vận hành nhiều tổ máy song song hoặc hòa với điện lưới, cần bổ sung bộ điều khiển hòa đồng bộ và chia tải chuyên dụng.
Máy cắt đầu ra 6.300A
Cấu hình điện áp 400V sử dụng máy cắt đầu ra có dòng định mức 6.300A.
Khi thiết kế cần kiểm tra:
- Khả năng chịu và cắt dòng ngắn mạch.
- Dòng tải vận hành.
- Đặc tuyến và mức chỉnh định bảo vệ.
- Khả năng phối hợp chọn lọc.
- Thanh dẫn hoặc số lượng cáp đấu song song.
- Nhiệt độ và thông gió của tủ.
- Độ sụt áp.
- Hệ thống tiếp địa.
- Khả năng phối hợp với tủ chuyển nguồn.
Thương hiệu, khả năng cắt, điện áp làm việc và phụ kiện bảo vệ của máy cắt phải được ghi rõ trong cấu hình cung cấp.
Phiên bản máy trần và container cách âm
Phiên bản máy trần
Máy trần phù hợp lắp trong phòng máy đã được thiết kế hệ thống làm mát, thông gió, giảm thanh, nhiên liệu và khí xả.
Ưu điểm:
- Thuận tiện kiểm tra và bảo dưỡng.
- Linh hoạt bố trí thiết bị phụ trợ.
- Dễ sử dụng két nước hoặc bộ trao đổi nhiệt đặt xa.
- Có thể thiết kế mức giảm âm theo yêu cầu công trình.
- Phù hợp phòng máy công nghiệp quy mô lớn.
Phiên bản container cách âm
Ở công suất 3350kVA, vỏ cách âm thường được thiết kế dạng container hoặc module kỹ thuật riêng.
Cấu hình có thể bao gồm:
- Thân vỏ thép chịu lực.
- Vật liệu hấp thụ âm mật độ cao.
- Sàn thép chống trượt.
- Cửa bảo dưỡng hai bên.
- Hệ thống chiếu sáng bên trong.
- Nút dừng khẩn cấp.
- Cửa lấy gió và thoát khí nóng.
- Lưới bảo vệ cửa gió.
- Khoang điều khiển và máy cắt riêng.
- Vị trí đấu nối cáp, nhiên liệu và khí xả.
- Điểm nâng phục vụ vận chuyển.
Độ ồn, kích thước và trọng lượng phải được xác nhận theo thiết kế container đặt hàng. Không nên sử dụng một mức độ ồn cố định khi chưa có kết quả tính toán hoặc thử nghiệm.
Kích thước và trọng lượng
Thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất AC3750 để trống các thông số:
- Chiều dài.
- Chiều rộng.
- Chiều cao.
- Trọng lượng.
- Dung tích bình dầu ngày.
Trước khi làm móng hoặc chuẩn bị vận chuyển, cần yêu cầu bản vẽ GA thể hiện:
- Kích thước tổng thể.
- Trọng lượng khô và trọng lượng vận hành.
- Tâm trọng lực.
- Vị trí điểm nâng.
- Tải trọng tác dụng lên nền.
- Không gian bảo dưỡng.
- Vị trí đấu nối điện.
- Vị trí nhiên liệu và khí xả.
- Cửa lấy gió và thoát gió.
- Phương án tháo động cơ hoặc đầu phát.
Phạm vi cung cấp tiêu chuẩn
Cấu hình tiêu chuẩn có thể gồm:
- Động cơ Cummins QSK95-G4.
- Đầu phát điện xoay chiều.
- Hệ thống làm mát.
- Bộ điều khiển DSE7320.
- Máy cắt đầu ra.
- Khung bệ thép chịu lực.
- Bộ giảm chấn.
- Bộ giảm thanh khí xả.
- Khớp nối mềm đường xả.
- Bộ ắc quy khởi động.
- Tài liệu vận hành và bảo dưỡng.
Phạm vi cuối cùng phải được ghi trong báo giá hoặc hợp đồng. Không mặc định container, thùng dầu, ATS hoặc hệ thống hòa đồng bộ đã đi kèm nếu chưa được liệt kê.
Thiết bị lựa chọn thêm
- Container cách âm.
- Tủ chuyển nguồn hoặc ACB liên động.
- Hệ thống hòa đồng bộ và chia tải.
- Đầu phát trung thế.
- Máy cắt ABB hoặc Schneider.
- Bình dầu ngày và bồn dầu chính.
- Bơm nhiên liệu tự động.
- Lọc tách nước nhiên liệu.
- Cảnh báo mức dầu thấp.
- Bộ sấy nước làm mát.
- Bộ sấy dầu bôi trơn.
- Bơm xả dầu.
- Bộ sấy chống ngưng tụ đầu phát.
- Bộ kích từ PMG.
- Cảm biến nhiệt độ cuộn dây và ổ bi.
- Xử lý chống ẩm, nấm mốc và hơi muối.
- Rơ-le bảo vệ chạm đất.
- Hệ thống giám sát từ xa.
- Két nước hoặc bộ trao đổi nhiệt đặt xa.
- Hệ thống xử lý khí xả.
Tiêu chuẩn tham chiếu
Hồ sơ kỹ thuật liệt kê:
- ISO 9001.
- ISO 14001.
- ISO 8528.
- ISO 12100.
- ISO 13849.
- EN 12601.
- GB 12786.
- GB/T 2820.
- IEC 60034.
- IEC 60204.
- CE.
- RETIE.
Tiêu chuẩn và chứng nhận áp dụng cho máy giao thực tế cần được đối chiếu với hồ sơ CO, CQ và tài liệu của cấu hình đặt hàng.
Yêu cầu lắp đặt máy phát điện 3350kVA
Nền móng và vận chuyển
Chỉ thiết kế nền sau khi có bản vẽ GA và trọng lượng chính thức. Cần khảo sát tải trọng cầu đường, bán kính quay, chiều cao thông thủy và khả năng cẩu hạ tại công trình.
Thông gió và làm mát
Phòng máy phải được tính cân bằng nhiệt theo động cơ, đầu phát, két nước và đường khí xả. Cửa lấy gió và cửa thoát gió không nên lựa chọn chỉ theo kích thước két nước.
Đường khí xả
Đường ống xả cần có khớp nối mềm, giá đỡ riêng, lớp cách nhiệt và phương án thoát nước ngưng. Tổng áp suất ngược không được vượt quá 6,8kPa.
Hệ thống nhiên liệu
Bồn dầu, bình dầu ngày, bơm cấp và đường hồi phải được thiết kế theo thời gian chạy yêu cầu. Với mức tiêu hao hàng trăm lít mỗi giờ, cần đặc biệt chú ý khả năng tiếp nhiên liệu và an toàn phòng cháy.
Hệ thống điện
Ở điện áp 400V, dòng Prime khoảng 4.835A. Thanh dẫn, máy cắt, biến dòng, tủ điện, bảo vệ và tiếp địa phải được tính toán đồng bộ.
Chạy thử và nghiệm thu
Nên chạy thử bằng tải thực tế hoặc load bank theo phạm vi hợp đồng. Biên bản cần ghi điện áp, tần số, dòng điện, công suất, nhiệt độ, áp suất dầu, mức tiêu hao nhiên liệu và hoạt động của các chức năng bảo vệ.
Ứng dụng của máy phát điện Cummins 3350kVA
AOSIF AC3750 phù hợp cho:
- Nhà máy thép và xi măng.
- Khu công nghiệp và tổ hợp sản xuất.
- Trung tâm dữ liệu.
- Bệnh viện và khu y tế quy mô lớn.
- Cảng biển và trung tâm logistics.
- Mỏ khai thác và tuyển khoáng.
- Nhà máy hóa chất.
- Trạm xử lý nước và nước thải.
- Nhà máy thực phẩm và kho lạnh.
- Sân bay và hệ thống giao thông.
- Nguồn điện dự phòng cho trạm biến áp.
- Công trình hạ tầng quan trọng.
Với phụ tải thay đổi lớn, nên so sánh phương án một tổ máy 3350kVA với nhiều tổ máy nhỏ chạy song song để tăng tính dự phòng và tối ưu hiệu suất khi tải thấp.
Giá máy phát điện Cummins 3350kVA
Giá AOSIF AC3750 phụ thuộc vào:
- Điện áp 400V hay trung thế.
- Thương hiệu và model đầu phát.
- Máy trần hay container cách âm.
- Hệ thống làm mát.
- Máy cắt và tủ điện.
- ATS hoặc hệ thống ACB liên động.
- Hệ thống hòa đồng bộ.
- Bồn dầu và thiết bị cấp nhiên liệu.
- Yêu cầu giảm âm và xử lý khí xả.
- Vận chuyển siêu trường, siêu trọng.
- Cẩu hạ và lắp đặt tại công trình.
- Chạy thử bằng load bank.
Hồ sơ và bảo hành
Hồ sơ bàn giao theo phạm vi báo giá hoặc hợp đồng có thể gồm:
- Chứng nhận xuất xứ CO.
- Chứng nhận chất lượng CQ.
- Packing List.
- Vận đơn và tờ khai nhập khẩu.
- Tài liệu động cơ Cummins.
- Tài liệu đầu phát.
- Tài liệu bộ điều khiển DSE7320.
- Bản vẽ GA.
- Sơ đồ đấu nối điện.
- Biên bản chạy thử.
- Biên bản nghiệm thu và bàn giao.
- Điều khoản bảo hành.
Thời gian bảo hành 24 tháng được áp dụng theo báo giá hoặc hợp đồng. Giới hạn số giờ vận hành, vật tư tiêu hao, lịch bảo dưỡng và điều kiện loại trừ cần được ghi rõ.
Vì sao nên chọn Hưng Thịnh Phát?

Hưng Thịnh Phát hỗ trợ khảo sát phụ tải, lựa chọn cấu hình và xây dựng phương án lắp đặt cho các dự án máy phát điện công suất lớn.
Đối với AC3750, quá trình tư vấn tập trung vào:
- Tổng tải hoạt động đồng thời.
- Điện áp đầu ra.
- Phương án một máy hoặc nhiều máy chạy song song.
- Đặc tính UPS, biến tần và tải phi tuyến.
- Lựa chọn đầu phát.
- Máy cắt và hệ thống chuyển nguồn.
- Bồn dầu và thời gian vận hành.
- Làm mát, thông gió và khí xả.
- Vận chuyển, cẩu hạ và nền móng.
- Chạy thử tải và nghiệm thu.
Phạm vi thiết bị, vận chuyển, lắp đặt, chạy thử và bảo hành được thể hiện cụ thể trong báo giá hoặc hợp đồng.
Hình ảnh thực tế máy phát điện công suất 3350kVA thương hiệu Cummins



Các dự án khách hàng sử dụng máy phát điện Cummins tại Hưng Thịnh Phát
Các dự án máy phát điện sử dụng động cơ Cummins đã bàn giao
>>> Tham khảo thêm các các dự án của Hưng Thịnh Phát: https://mayphatdiengiare.vn/du-an-cong-ty/
Câu hỏi thường gặp
Máy phát điện 3350kVA tương đương bao nhiêu kW?
Ở hệ số công suất 0,8, công suất chính 3350kVA tương đương 2680kW. Công suất dự phòng 3750kVA tương đương 3000kW.
Model của máy là AC3750 hay AC3763?
Thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất kỹ thuật xác định model là AC3750, Prime 3350kVA và Standby 3750kVA. Vì vậy nên sử dụng AC3750 cho tên sản phẩm, SKU, báo giá.
Máy sử dụng động cơ Cummins nào?
Máy sử dụng động cơ Cummins QSK95-G4, cấu hình V16, dung tích 95 lít, turbo tăng áp và làm mát khí nạp.
Máy tiêu hao bao nhiêu nhiên liệu?
Mức tham khảo là 645 lít/giờ ở 100% Prime, 483 lít/giờ ở 75% Prime, 333 lít/giờ ở 50% Prime và 189 lít/giờ ở 25% Prime.
Máy có thùng dầu bao nhiêu lít?
thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất được lựa chọn theo cấu hình đặt hàng dung tích thùng dầu. Bồn dầu phải được thiết kế theo phụ tải, số giờ vận hành và yêu cầu dự trữ của công trình.
Dòng điện của máy ở 400V là bao nhiêu?
Dòng định mức ở công suất chính khoảng 4.835A. Công suất dự phòng 3750kVA tương đương khoảng 5.413A.
DSE7320 có thay thế được tủ ATS không?
Không. DSE7320 giám sát điện lưới và điều khiển khởi động máy. Việc đóng cắt tải vẫn cần ATS, ACB liên động hoặc hệ thống chuyển nguồn phù hợp.
Máy có thể hòa đồng bộ không?
Có thể thiết kế hòa đồng bộ, nhưng cần bổ sung bộ điều khiển chia tải, thiết bị bảo vệ và tủ hòa phù hợp. DSE7320 tiêu chuẩn không thay thế bộ điều khiển hòa nhiều máy.
Máy có điện áp trung thế không?
Thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất công bố điện áp tiêu chuẩn 230/400V. Cấu hình 6,3kV, 10,5kV hoặc 11kV phải được đặt hàng và xác nhận riêng.
Kích thước và trọng lượng của máy là bao nhiêu?
Thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất hiện để trống các thông số này. Cần lấy bản vẽ GA của cấu hình máy trần hoặc container trước khi thiết kế nền và vận chuyển.
Liên hệ báo giá máy phát điện Cummins 3350kVA
Để nhận cấu hình và báo giá phù hợp, khách hàng nên cung cấp:
- Danh sách phụ tải.
- Công suất hoạt động đồng thời.
- Phụ tải lớn nhất và phương pháp khởi động.
- Điện áp đầu ra yêu cầu.
- Thời gian cần vận hành.
- Vị trí đặt máy.
- Khoảng cách đến tủ điện hoặc trạm biến áp.
- Yêu cầu container, ATS hoặc hòa đồng bộ.
- Điều kiện vận chuyển và cẩu hạ.
Hưng Thịnh Phát hỗ trợ khảo sát, lựa chọn công suất, vận chuyển, lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành tại công trình.
Công ty TNHH TM XNK & XD Điện Hưng Thịnh Phát
- Địa chỉ: 17/K5A Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
- Hotline: 0938 358 401 | 0909 938 401
- Điện thoại: 0283.9877188
- Nhà máy: Khu Công Nghiệp Gò Dầu, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai
- Kho: 273 Phan Văn Hớn, Bà Điểm, Quận 12, Tp. HCM
- Email: hongphuc.eng39@mayphatdiengiare.vn
- Website: mayphatdiengiare.vn















































Chưa có đánh giá nào.